Cụm động từ hay còn được gọi là Phrasal Verbs luôn là một trong những chủ điểm của ngữ pháp ít nhiều gây không ít khó khăn cho người học bởi mỗi một động từ thường có thể đi kèm với các giới từ khác nhau tạo ra nhiều lớp ngữ nghĩa dùng trong từng trường hợp. Với động từ get, bên cạnh get on, get in, get off,…. Cụm động từ Gets into cũng là một phrasal verb rất phổ biến mà có nhiều lớp nghĩa. Hôm nay, các bạn học hãy cùng chúng mình tìm hiểu về cụm động từ này nhé.
Danh mục bài viết
Định Nghĩa về Cụm từ Gets into.
– Get into là một cụm động từ. Tương tự như các cụm động từ khác, get into được cấu tạo bởi động từ get: /ɡet/ Nghĩa là: nhận được, kiếm được, lấy được, mua và giới từ into : /ˈɪn.tuː/ vào trong, vào. Khi đọc cụm động từ get into, ta sẽ nối âm /t/ của từ get với /ˈɪn.tuː/ của giới từ.
Cấu trúc và cách dùng của cụm từ get into.
Get into sth: trở nên thích thú với một số hành động, môn học,…nào đó và bắt đầu tham gia chúng:
Ví dụ:
Suddenly, Tom gets into being a singer. He studies music and practices every day.
Bỗng nhiên, Tom trở nên thích thú với việc trở thành một ca sĩ. Anh ấy đã học thanh nhạc và thực hành hằng ngày.
John is getting into the Maths recently.
John gần đây lại có hứng thú với những môn toán học
Get into sth: dùng khi bạn không biết điều gì xảy ra với họ mà họ lại cư xử kì lạ như vậy.
Ví dụ:
I don’t know what’s got into SuSan. She doesn’t usually get to so angry with everybody but today she’s yelling at me.
Tôi không biết chuyện gì đã xãy ra với SuSan. Cô ấy không thường xuyên trờ lên cáu giận với tất cả mọi người nhưng mà hôm nay cô ấy lại la hét vào tôi.
What’s got into Johnny? He’s crying.
Có chuyện gì xảy ra với Johnny vậy. Anh ấy đang khóc.
Hình ảnh minh họa về Get into trong Tiếng Anh.
Get into: đủ nhỏ để mặc vừa một thứ gì đó
Ví dụ:
I think I can not get into this the dress, it’s too tight.
Tôi nghĩ tôi không đủ nhỏ để mặc vừa cái váy kia đâu, nó thật chật.
If Linda is thin enough to get into this the dress, I’ll buy it for her.
Nếu Linda đủ thanh mảnh để măc vừa chiếc váy, tôi sẽ mua nó cho cô ấy.
Get into: dính líu tới những điều không được tốt
Ví dụ:
Tommy got into cigarettes when he was at the university but his mother didn’t know anything.
Tommy đã bắt đầu dính đến thuốc lá khi anh ấy lên đại học những mẹ anh ấy chẳng biết gì cả.
Maria got into the drugs three months ago so she’s so lank and haggard now
Maria dính tới thuốc phiện từ ba tháng trước vì thế bây giờ cô ấy trông thật là gầy gò, ốm yếu.
Get into: được thừa nhận, chấp nhận như là một thành viên của một tập thể.
Ví dụ:
Lona passed the interview and got into The Vinh Company.
Lona đã qua buổi phỏng vấn và được nhận vào công ty Thế Vinh.
Xem thêm:
Julia has a beautiful voice and she gets into a most talented singer in my theatre.
Julia có một giọng hát hay và cố ấy được công nhận là một ca sĩ tài năng nhất ở nhà hát của tôi.
Get into: có ý trách móc, chỉ trích.
Ví dụ:
The boss is getting into Mary because yesterday she couldn’t finish her project.
Ông chủ đang chỉ trích Mary bởi vì hôm qua cô ấy không thể hoàn thành được dự án.
Tim got into me because of coming late.
Tim đã chỉ trích tôi vì tôi đến muộn.
trên đây là một số ví dụ về cụm từ Gets into.
MỘT SỐ COLLOCATIONS/ IDIOMS LIÊN QUAN ĐẾN CỤM TỪ GETS INTO:
– Get into cũng là một trong số các cụm động từ thường được sử dụng rộng rãi để tạo thành các Collocations hay Idioms. Hãy cúng chúng mình đến với các thành ngữ, tục ngữ, cụm từ cố định Gets into nhé:
Collocations/Idioms | Ý nghĩa | Ví dụ |
Get into gear | Bắt đầu làm việc, bắt đầu làm việc một cách có hiệu quả. |
|
Get into the swings of things | Tham gia một việc gì đó và đạt được sự tiến triển trong việc đó. |
|
Get back into the swings of things | Trở lại làm một công việc nào đó sau khi có một khoảng thời gian nghỉ ngơi |
|
Get into spirit of something | Tham gia vào các hoạt động xã hội hay tình nguyện một cách tích cực. |
|
Tổng Kết Về Gets into.
Trên Đây là định nghĩa, cấu trúc và cánh dùng cụm từ Gets into mà chúng mình đã tìm ra. Mong những thứ trên có thể giúp cho các bạn học được nhiều về cụm từ Gets into cũng như là giúp cho các bạn thêm được nhiều kiến thức về tiếng anh.